Thứ Tư, 28 tháng 5, 2014

Từ vựng về Công An

1. Bộ công an 公安部
2. Bộ trưởng công an 公安部长
3. Ty công an tỉnh省公安厅
4. Giám đốc công an tỉnh厅长
5. Phó giám đốc công an tỉnh副厅长
6. Công an thành phố市公安局
7. Giám đốc, cục trưởng局长 júzhǎng
8. Phó giám đốc, phó cục trưởng副局长
9. Công an huyện县公安局
10. Công an phường公安分局
11. Lực lượng cảnh sát 警方
12. Sĩ quan cảnh sát 警官
13. Cảnh sát 警察
14. Bộ đội cảnh sát 警察部队
15. Bộ đội trị an治安部队
16. Tổ chức cảnh sát quốc tế国际刑警组织
17. Dân cảnh民警
18. Tuần cảnh巡警
19. Cảnh sát đặc biệt特警
20. Đồn cảnh sát 警署jǐng shǔ
21. Cục trưởng cảnh sát 警察局长
22. Đồn派出所
23. Đồn trưởng派出所所长
24. Cục phòng cháy chữa cháy消防署
25. Phòng tạm giam拘留室jūliú shì
26. Trạm tạm giam拘留所
27. Trạm thu nhận收容所
28. Phòng trao trả遣返站qiǎnfǎn zhàn
29. Phòng hành chính行政科
30. Phòng trinh sát hình sự刑事侦察科
31. Phòng cảnh vụ警务科
32. Phòng trị an治安科
33. Phòng quản lý giao thông交通管理科
34. Phòng cấp phát hộ chiếu护照签发科
35. Phòng đối ngoại外事科
36. Phòng bảo vệ chính trị政保科
37. Đại đội cảnh sát 警察大队
38. Đội hình sự刑警队
39. Cảnh sát bảo vệ门警
40. Cảnh sát võ trang武装警察
41. Cảnh sát biên phòng边防警察
42. Cảnh sát kinh tế经济警察
43. Cảnh sát đường sắt铁路警察
44. Cảnh sát chống bạo loạn防暴警察
45. Cảnh sát mật便衣警察biànyī jǐngchá
46. Hộ tịch viên户籍警察
47. Cảnh sát giao thông交通警察
48. Cảnh sát viên侦察员
49. Sĩ quan quân cảnh警察巡官
50. Sĩ quan cảnh sát 警长
51. Xe quân cảnh警车
52. Xe quân cảnh tuần tra巡逻警车xúnluó jǐngchē
53. Chó nghiệp vụ警犬
54. Quyền lực cảnh sát 警察权力
55. Ngành cảnh sát 警察部门
56. Tổ cảnh sát chống báo loạn防暴警察小队
57. Xe mô tô cảnh sát 警用摩托车
58. Trực thăng cảnh sát 警用直升机
59. Chướng ngại vật路障
60. Máy đo độ cồn测醉器
61. Máy kiểm tra nói dối测谎器
62. In dấu vân tay指纹印
63. Phù hiệu cảnh sát 警徽
64. Đồng phục cảnh sát 警察制服
65. Phù hiệu trên mũ帽章
66. Phủ hiệu trên cổ áo领章
67. Phù hiệu trên vai肩章
68. Súng lục手枪
69. Bao súng lục手枪皮套shǒuqiāng pí tào
70. Dùi cui警棍
71. Dùi cui điện电警棍
72. Còi cảnh sát 警笛
73. Lá chắn chống bạo loạn防暴盾牌
74. Bình xịt hơi cay催泪瓦斯
75. Đạn cay催泪弹
76. Lựu đạn cay催泪手榴弹
77. Máy bộ đàm步话机
78. Đăng ký hộ khẩu户籍登记
79. Chứng minh thư身份证
80. Giấy khai tử死亡证明书
81. Bắt cóc绑架
82. Tang vật赃物
83. Tàng trữ tang vật窝赃
84. Phi tang销赃
85. Thư khủng bố恐吓信
86. Thư nặc danh匿名信
87. Thư vu cáo匿名信
88. Thư tố giác检举信
89. Đánh bạc赌博
90. Đi ăn xin行乞
91. Cưỡng dâm强奸 qiángjiān
92. Mưu sát谋杀
93. Ám sát暗杀
94. Lưu manh流氓
95. Băng nhóm lưu manh流氓团伙
96. Cao bồi阿飞
97. Tên móc túi扒手
98. Tên trộm小偷
99. Tên trộm chuyên nghiệp惯偷guàntōu
100. Kẻ gây rối聚众闹事者
101. Tên lừa lọc拐骗者
102. Kẻ cố ý gây hỏa hoạn纵火者
103. Kẻ buôn lậu走私者
104. Gái điếm妓女
105. Gái mát-xa按摩女郎
106. Gái hát phòng trà歌妓
107. Ma cô (kẻ dắt gái)拉皮条者
108. Gái gọi应召女郎
109. Băng nhóm mại dâm卖淫团伙
110. Khách làng chơi嫖客
111. Chơi ma túy吸毒
112. Kẻ nghiện ma túy吸毒者
113. Mua bán ma túy毒品买卖
114. Lừa gạt敲诈
115. Kẻ buôn ma túy毒品贩子
116. Thổ phỉ土匪 tǔ fěi
117. Cướp 强盗 qiángdào
118. Tướng cướp强盗头子
119. Kẻ xấu歹徒 dǎi tú
120. Tên lừa đảo骗子
121. Kẻ làm dấu giả私刻公章者
122. Giám định nét chữ笔迹鉴定
123. Cảnh cáo, nhắc nhở警告
124. Biển báo giao thông交通标志
125. Đèn xanh đèn đỏ红绿灯
126. Chỉ huy (quản lý) giao thông交通管制
127. Luật giao thông交通规则 jiāotōng guīzé
128. Giao thông một chiều单向交通
129. Giao thông hai chiều双向交通
130. Ùn tắc giao thông交通阻塞
131. Tai nạn giao thông交通事故
132. Tai nạn xe cộ车祸
133. Phạm lụât giao thông违反交通规则
134. Điều lệ quản lý trị an治安管理条例
135. Sưu tra搜查
136. Khẩu cung口供
137. Thu nhận收容
138. Thả về遣返
139. Bắt giữ逮捕
140. Bắt giữ tại chỗ当场逮捕
141. Tạm giữ拘留
142. Tạm giữ vì lý do hình sự刑事拘留
143. Tạm giữ vì lý do trị an治安拘留
144. Truy nã通缉
145. Kẻ bị truy nã被通缉者
146. Thông báo truy nã通缉布告
147. Người tố cáo告密者
148. Người tố giác检举人
149. Người khai báo thành khẩn坦白者
150. Tội phạm罪犯
151. Tù chạy trốn逃犯
152. Kẻ chạy trốn逃亡者
153. Phần tử xấu坏分子
154. Phần tử phản cách mạng反革命分子
155. Đặc vụ特务分子
156. Gián điệp间谍
157. Kẻ phản quốc叛国者
158. Phần tử phản loạn叛乱分子
159. Không tặc空中劫机者
160. Nơi trả của rơi失物招领处
161. Nhóm trị an治安小组
162. Ban an ninh治保委员会zhì bǎo wěiyuánhuì

Du khách Mỹ đến Triều Tiên ngày càng tăng

美赴朝旅游异常火爆 游客数或创2009年来新高
Mỹ - Triều bùng nổ du lịch
Số lượng du khách có thể đạt kỷ lục kể từ năm 2009

据英国《每日邮报》网站3月16日报道,尽管美朝关系依旧紧张,但民间旅游越来越热。坐落在美国新泽西州的Uri Tours旅游公司近年来推出了赴朝鲜旅游项目,大量美国人跃跃欲试。该公司希望,今年游客人数能够创下2009年以来的新高。
Theo báo “Bưu điện hàng ngày” của Anh ngày 16/3, cho dù mối quan hệ Mỹ -Triều vẫn căng thẳng như cũ, nhưng người dân đi du lịch vẫn ngày càng đông. Mấy năm gần đây, Công ty du lịch Uri Tours ở bang New Jersey, Mỹ đã giới thiệu hạng mục du lịch Triều Tiên, lượng lớn du khách Mỹ háo hức muốn tham gia. Công ty này hy vọng, số lượng du khách năm nay có thể đạt con số kỷ lục kể từ năm 2009.

Uri Tours于今年2月特别推出了赴朝旅游网络在线服务,凭借这一服务,游客可以在网上预订赴朝旅游行程并支付费用。该公司在线服务网页上提供了多个旅游项 目选择,比如4月的金日成诞辰之旅、6月和10月的美食文化之旅、5月和10月的平壤高尔夫之旅以及8月的阿里郎集体游戏之旅等。
Tháng 2 năm nay, Công ty Uri Tours đã đặc biệt giới thiệu dịch vụ trực tuyến du lịch Triều Tiên, với dịch vụ này, du khách có thể đặt tour du lịch Triều Tiên và thanh toán chi phí qua mạng. Trên trang chủ trực tuyến của công ty này cung cấp rất nhiều lựa chọn, ví dụ Tour sinh nhật ông Kim Nhật Thành vào tháng 4, tour văn hóa ẩm thực vào tháng 6 và tháng 10, tour chơi golf ở Bình Nhưỡng vào tháng 5 và tháng 10, tour trò chơi tập thể ở Arirang vào tháng 8.

【有望帮助500人赴朝旅游】Uri Tours透露,希望今年至少帮助500人取得访朝签证,这一人数是2009年朝鲜第一次大规模接待外国旅客时的5倍多。该公司首席执行官安德尔说:“美 国国务院明确批准美国旅行社带团赴朝旅游,以旅游的方式进入朝鲜很容易、很安全。”
“Có hy vọng sẽ giúp được 500 người đến Triều Tiên” Uri Tours tiết lộ, hy vọng năm nay ít nhất sẽ giúp được 500 người được cấp visa vào Triều Tiên, số lượng này nhiều gấp 5 lần khi Triều Tiên lần đầu tiên tiếp đón du khách nước ngoài trên quy mô lớn vào năm 2009. Giám đốc điều hành Công ty, ông Indre cho biết: “Nghị viện Mỹ đã phê chuẩn Công ty du lịch Mỹ đưa du khách đến Triều Tiên, đến Triều Tiên qua du lịch rất dễ và an toàn”.

尽管游客在朝鲜旅游期间可能会经常遭遇断电的麻烦,并有被监视的烦恼,但这并没有打消美国人的积极性。30岁的哥伦比亚大学研究生尼古拉斯去年5月刚刚去过一趟。他说:“我鼓励大家去玩。”
Chi dù thời gian du khách du lịch ở Triều Tiên có thể sẽ thường xuyên gặp phiền phức như mất điện và luôn bị giám sát, nhưng điều này không làm giảm sự nhiệt tình của người Mỹ. Nghiên cứu sinh Nicolas của Đại học Columbia 30 tuổi, tháng 5 năm ngoái đã tham gia một chuyến du lịch nói rằng: “Tôi khuyến khích mọi người đi chơi”.

Ngày Quốc tế thiếu nhi có từ bao giờ

国际儿童节 -节日由来

 国际儿童节的设立,和发生在二战期间一次著名的屠杀--利迪策惨案有关。1942年6月,德国法西斯枪杀了捷克利迪策村16岁以上的男性公民140余人和全部婴儿,并把妇女和90名儿童押往集中营。村里的房舍、建筑物均被烧毁,好端端的一个村庄就这样被德国法西斯给毁了。
Sự ra đời của ngày Quốc tế thiếu nhi có liên quan đến vụ thảm sát Lidice - Vụ thảm sát nổi tiếng đầu tiên trong thời gian Thế chiến thứ hai. Tháng 6/1942, quân Phát-xít Đức đã bắn chết hơn 140 nam giới trên 16 tuổi và toàn bộ trẻ sơ sinh của làng Lidice, Tiệp Khắc, chúng còn bắt phụ nữ và 90 em nhỏ vào trại tập trung.Nhà cửa, kiến trúc trong làng đều bị đốt, một ngôi làng bình yên đã bị Phát-xít Đức thiêu hủy.

第二次世界大战结束后,世界各地经济萧条,成千上万的工人失业,过着饥寒交迫的生活。儿童的处境更糟,有的得了传染病,一批批地死去;有的则被迫当童工, 受尽折磨,生活和生命得不到保障。
Sau khi kết thúc Thế chiến thứ hai, nền kinh tế khắp nơi trên thế giới lâm vào cảnh suy thoái, hàng vạn công nhân không có việc làm và phải sống trong cảnh nghèo đói. Tình cảnh của các em nhỏ còn tồi tệ hơn, có những em bị mắc bệnh truyền nhiễm và chết hàng loạt; có những em bị ép buộc phải lao động, chịu đựng dày vò, đời sống và sinh mạng không được bảo đảm.

为了悼念利迪策惨案和全世界所有在战争中死难的儿童,反对虐杀和毒害儿童,以及保障儿童权利,1949年11月,国际民 主妇女联合会在莫斯科举行理事会议,中国和各国代表愤怒地揭露了帝国主义分子和各国反动派残杀、毒害儿童的罪行。
Để tưởng nhớ các em nhỏ trong vụ thảm sát Lidice và mọi em nhỏ qua đời trong cuộc chiến, phản đối sự giết hại và đầu độc trẻ em, cũng như bảo đảm quyền lợi cho trẻ em. Tháng 11/1949, Liên đoàn Phụ nữ dân chủ quốc tế đã tổ chức Hội nghị của Hội đồng tại Moscow, đại biểu của Trung Quốc và các nước đã tố cáo trong sự phẫn nộ về tội giết và đầu độc trẻ em của các phần tử theo chủ nghĩa đế quốc và phái phản động của các nước.

为了保障世界各国儿童的生存权、保健权和受教育权,为了改善儿童的生活,会议决定以每年的6月1日为国际儿童节。[1]当时的很多国家表示赞同,特别是社会主义国家。
Để bảo đảm quyền được sống, quyền khỏe mạnh và quyền được giáo dục của trẻ em các nước trên thế giới , cải thiện cuộc sống của trẻ em, Hội nghị đã quyết định lấy ngày 1/6 hàng năm làm ngày Quốc tế thiếu nhi. Rất nhiều nước lúc đó đã thể hiện sự tán đồng, đặc biệt là các nước Xã hội chủ nghĩa.

世界上许多国家都将6月1日定为儿童的节日,尤其是在社会主义国家。在欧美国家,儿童节的日期各不相同,而且往往很少举行社会公众性的庆祝活动。因此有人误解为只有社会主义国家才将6月1日定为国际儿童节。
Rất nhiều quốc gia trên thế giới đều lấy ngày 1/6 làm ngày Tết của thiếu nhi, nhất là các nước Xã hội chủ nghĩa. Ở các nước Âu-Mỹ, ngày Tết thiếu nhi có sự khác biệt, và rất ít khi tổ chức lễ kỷ niệm mang tính cộng đồng. Do đó có người đã hiểu lầm rằng chỉ có các nước Xã hội chủ nghĩa mới chọn ngày Quốc tế thiếu nhi là ngày 1/6.

Mẫu câu dịch văn bản

1, Hòa nhập vào 融入 
我国是如何融入经济全球化的? >> hòa nhập kinh tế 经济融合

2, Tương tự như… 相似/差不多 – 类似
国货的质量根洋货的差不多

3, Khác xa với… 大大不同于…/截然不同
今年的天气大大不同于往年
Khác nhau xa 相差很远/差得很远/(悬殊)远远超过
求购者数量远远超过了出售房源的登记数量

4, Quá độ lên, vượt lên…từ… 超过…/过渡到….
2007年越南向中国出口橡胶超过7亿美元

5, Hàng ngoại đổ vào… 洋货(大举)涌入/打入/进入….
国内产能不足洋货大举涌入
诸种洋货已经打入了中国的市场
6, Đóng góp vào 做出贡献/献策出力
A đóng góp vào B – AB做出贡献/奉献
改革开放20年越南为世界做出积极贡献
Đóng góp nhỏ bé cho 贡献作出一份力量 / 添砖加瓦(tian zhuan jia wa)
让朋友为你添砖加瓦

7, Tạo điều kiện cho… 创造/提供顺利条件
中国将为外商投资创造更好条件
为外商投资生活创造更好条件
中国将为外商来华投资创造更有利条件
Tạo cơ may cho… 创造/提供机会
Tạo điều kiện thuận lợi để thu hút đầu tư nước ngoài trở lại 为引进/吸收外资….提供方便

8, Nhanh chóng tiếp cận với… 尽快向靠拢/接轨,接近
尽快向现代物流模式靠拢

9, Tỏ lòng chân thành với… 表示感谢/谢意 / 道谢
别人向你表示感谢,用什么词回答更好一些呢?

10, Có đầy đủ những yếu tố… 具备要素
网上求职成功需具备六大要素
Có đầy đủ tư cách 具备资格

11, A tùy thuộc vào B – AB的制约/支配 – A取决于B – AB来决定
下半年物价取决于秋粮收成

12, Điểm xuyết bởi… 景观把点缀得更加好看 / B点缀着A
AB陪衬下
天池在绿色的陪衬下让人心醉
AB互相映衬 / AB交相辉映

13, Nổi bật nhất là… 最打眼的是… / 最显眼的是… / 最醒目的是… / 最突出的是
春天到了,穿什么?怎么穿?打造最打眼的风格美女

14, Không thể coi thường vai trò… 不能忽视作用 / …作用不能等闲之视

15, A để lại trong lòng B AB的心里/心目中/头脑里留下
在你心里留下一滴眼泪
AB留下印象(纪念)
如何给人留下深刻印象
AB的印象
我对他印象很深刻
B,A还留有印象
越南,还留有的那么一点点印象

16, Chuẩn bị – A chuẩn bị cho B – AB做好准备
一个没有为未来做好准备的国家将会发现自己的人民劳碌一生
AB筹划准备
Chuẩn bị vốn liếng 筹集资金(筹资)/ Chuẩn bị tiết mục 酝酿节目 / Chuẩn bị nội dung 酝酿内容 / Chuẩn bị kỹ 酝酿成熟 / Chuẩn bị đầy đủ 酝酿得很充分/充分准备

17, Giao…cho …nắm giữ 交给….把握/掌握

18, Vượt lên trên 高出之上学佛人应高出平人之上。超过… / 越过… / 超越过… / 凌驾之上我要凌驾阶级之上

19, Gắn liền, không tách rời …分不开 / 离不开 / 密不可分 / 紧密地联系在一起 / 割裂不开来
喜欢你已经与你分不开
A gắn với B 结合在一起/结合起来
为何要把经济增长与摆脱贫困结合在一起

20, A tỉ lệ nghịch (thuận) với B – AB构成反(正)比例
人们总说付出与收获是成正比的

21, Bù thiếu hụt… 弥补短缺
我国将推行洪水资源化弥补水资源严重短缺状况

22, Thảo luận vấn đề… 问题进行讨论
联合国安理会4日就中东问题进行讨论

23, Trút trách nhiệm cho…(người khác)  / 责任推到(别人)
基金公司在这次大跌中趁机作恶,却企图将责任推到中国平安身上

24, Trút trách nhiệm cho…(người khác) /责任推到(别人)
基金公司在这次大跌中趁机作恶,却企图将责任推到中国平安身上

Từ vựng về động vật

1.鸡 jī - Gà
2. 鸭 yā - vịt
3. 猫 māo - mèo
4. 狗 gǒu - chó
5. 兔 tù - thỏ
6. 母牛 mǔ niú - bò mẹ 
7. 羊 yáng - dê, cừu
8. Húlí - con cáo, chồn
9. 狼 láng - sói
10.乌鸦 wū yā - con quạ
11.豹bào - con beo
12.大象dà xiàng - voi
13.袋鼠 dài shǔ - chuột túi 
14.海龟 hǎi guī - rùa
15. 鳄鱼 è yú - cá sấu
16.麻雀 má què - chim sẻ
17.猫头鹰 māo tóu yīng - cú mèo
18.啄木鸟 zhuó mù niǎo - chim gõ kiến
19. 鸵鸟 tuó niǎo - đà điểu 
20.长卷毛狗 zhǎng juàn máo gǒu - chó xù
21.蝴蝶 hú dié - bướm 
22.蜻蜓 qīng tíng - chuồn chuồn
23.蚊子wén zǐ - muỗi
24.蚂蚁 mǎ yǐ - con kiến 
25.蜘蛛 zhī zhū - con nhện 
26.蜜蜂 mì fēng - ong
27. 鹦鹉 yīng wǔ - con vẹt
28.猎鹰 liè yīng - chim ưng
29.水蛭 shuǐ zhì - con đỉa
30.龙虾 lóng xiā - con tôm hùm 
31. 孔雀 kǒng què - con công
32. 鹦鹉 yīng wǔ - con vẹt

Từ vựng về đồ uống

NƯỚC HOA QUẢ - 鲜榨果汁
1. Nước chanh 柠檬的鲜榨果汁
2. Nước chanh leo 西番莲的鲜榨果汁
3. Nước cam tươi 柑子的鲜榨果汁
4. Nước cam nguyên chất 纯的柑子的鲜榨果汁
5. Nước dưa hấu 西瓜的鲜榨果汁
6. Nước táo ép 苹果的鲜榨果汁
7. Nước bưởi ép 柚子的鲜榨果汁 
8. Nước ổi ép 番石榴的鲜榨果汁
9. Nước ép cà rốt 胡萝卜的鲜榨果汁
10. Nước ép cà rốt + cam 柑子和胡萝卜的鲜榨果汁
11. Nước dứa ép 菠萝的鲜榨果汁
12. Nước dừa xiêm 椰子的鲜榨果汁

NƯỚC NGỌT – BIA – THUỐC LÁ
饮料、啤酒、烟草
1. Manboro Light 曼布罗
2. 555 ngoại 外国的555 
3. Vinataba 越南烟
4. Coca, Soda 可口可乐,纯碱
5. Cam ép, Tonic 橙汁和奎宁水
6. Bia Hà Nội 河内啤酒
7. Bia Heniken 赫尼肯啤酒
8. Nước khoáng Lavie Lavie 矿泉水

MOCKTAIL 鸡尾酒
1. Kỷ niệm ngọt ngào 甜蜜的纪念
(Xoài,sữa tươi,sữa chua,siro dâu,rum)(芒果、牛奶、酸奶、草莓酱、朗姆酒)
2. Cô gái đam mê 激情的女孩
(Chanh leo,cam,chuối,kem tươi,cointreau)(西番莲果、柑子、香蕉、鲜奶油、橘香酒)
3. Bão nhiệt đới 热带暴雨
(Cam,dứa,xoài,sữa dừa, sữa tươi,bailey’s,kem tươi)( 柑子、菠萝、芒果、椰奶、纯的牛奶、贝利 、鲜奶油)
4. Phải lòng 爱上
(Xoài,bạc hà,dâu,coffee, sữa tươi,kuhlua,rum)(芒果、薄荷、草莓、咖啡、鲜牛奶 、卡鲁瓦、朗姆酒)
5. Bão biển tình yêu 爱情海暴
(Dứa,táo,cam,chanh, sữa chua,grenadine,dâu)(菠萝、苹果、柑子、柠檬、酸奶、grenadine、草莓)
6. Mắt xanh 蓝眼
(Dứa,cam,sữa chua,kem tươi, bạc hà, kiwi)(菠萝、柑子、酸奶、鲜奶油、薄荷、猕猴桃)
7. Giấc mơ hồng 红梦
(Cam,đào,sữa dừa,sữa tươi, dâu,grenadine)(柑子、桃、椰奶、鲜牛奶、草莓、grenadine)
8. Orange 橙色的 (Cam,dứa,sữa chua,kahlua,Malibu)(橙子、菠萝、酸奶、卡鲁瓦、马里布)
9. Mexico Mocktail 墨西哥的鸡尾酒 (Cam,xoài,dứa,bạc hà,tequila)(柑子、芒果、菠萝、薄荷、龙舌兰酒)
10. Solace Mocktail Solace 鸡尾酒

Từ ngoại lai

在饮食方面: 绿色食品 (green food)、肯德基 (Kentucky)、麦当劳 (McDonald’s)、自助餐 (buffet)、奶昔 (milkshake)、

热狗 (hot dog)、奶酪 (cheese)、土司 (toast)、三文鱼 (salmon)、沙丁鱼 (sardine)、配司 (paste)、西冷牛排(sirloin steak)、培根 (bacon)、速溶咖啡 (instant coffee)、扎啤 (a jar of beer)、雪碧 (Sprite)、可口可乐 (Coca-Cola)、百事可乐 (Pepsi-cola)、软饮料 (soft drink)。

穿着方面有:
牛仔裤 (jeans)、迷你裙 (miniskirt)、比基尼 (bikini)、运动夹克衫 (bi-swing)。
日常用品方面:
隐形眼镜 (contact lenses)、香波 (shampoo)、席梦思 (shermons)、腊克 (locquer)、马赛克 (mosaic)、特氟隆 (teflon)。

交通工具方面:
汽轮机列车 (turbotrain)、空中客车 (airbus)、ATV (air-terrain vehicle能行驶于各种地形的全地形汽车)等。此外还有桑拿浴 (sauna)、太阳浴 (suntan)、士多店 (store)、超市 (supermarket)、SOS儿童村、伟哥 (Viagra)、爱滋病 (AIDS)等等

在艺术、娱乐、体育方面:
爵士乐 (jazz music)、肥皂剧 (soap opera)、迷幻摇滚乐 (acid rock)、摇滚舞音乐 (big beat)、爵士摇滚(jazz rock)、乡村摇滚 (rockability)、迪斯科 (disco)、霹雳舞 (break dance)、甲壳虫乐队 (the Beetles)、辣妹合唱组 (the Spice Girls)、派对 (party)、MTV (music television)、背景音乐 (background music)、迪斯尼乐园 (Disney land)、溜溜球 (yo-yo)、NBA (美国职业蓝球联赛)、呼啦圈(hula-hoop)、保龄球 (bowling)、高尔夫球 (golf)、拉力赛 (rally)、卡丁车 (karting)、蹦极跳 (bunge jumping)、飞镖 (boomerang)、水上芭蕾 (water ballet)、局点 (game point)、赛末点 (match point)、冠军点 (championship point)等。

大众传媒迅速发展使不同文化相互融合,有关西方道德文化价值观念的词也不断涌现:
代沟 (generation gap)、文化差距 (culture gap)、单身母亲 (bachelor mother)、应召女郎 (call girl)、嬉皮士 (Hippies)、雅皮士 (Yuppies)、荫皮士 (Yumpies)、朋克 (punk)、裸体飞跑 (streaking)等等。随着社会分工日益明确,除了传统上的“白领阶层”(white collar)、“蓝领阶层”(blue collar)外,又出现了“灰领阶层”(gray collar,从事维修保养技术工作的人)、“粉领阶层”(pink collar,指从业人员多半为妇女的职业)和“铁领阶层”(iron collar,指机器人)。新的科学理论的创立和新技术的出现产生一批新词:高科技园 (hi-tech park)、硅谷 (silicon valley)、传真 (fax)、激光打印机 (laser printer)、电视电话 (videophone)、IC (集成电路)、DNA (脱氧核糖核酸)、试管婴儿 (test-tube baby)、克隆羊 (clone sheep)等都是近年才出现的新词。因此可以说语言所反映的就是科学理论的惊人进展及工艺技术的花样翻新。

大量的计算机词汇已经融入我们的日常用语:
硬件 (hardware)、软件 (soft ware)、数据库 (data bank)、电子邮件 (E-mail)、因特网 (internet)、Windows98、鼠标 (mouse)、对话框 (dialog box)、超文本 (hypertext)和CAI (computer-assisted instruction,计算机辅助教学)。伴随互联网络的兴起,又出现了:网络人 (cybernaut)、网络冲浪者 (cybersurfer)、网迷 (cyber mania)、网络资源 (cyber source)、网吧 (cyber bar)、网络文化 (cyber culture)、环球网 (worldwide web)、远程网 (remote computer network)等。

当今电讯技术得到长足发展,电子产品日新月异,这方面的借词已经进入我们的生活:
拷机 (call)、PPS电话机 (pocket phone service)、移动电话 (cellular phone)、CD (compact disc碟片)、VCD (video-compact disc,小影碟)、DVD (digital video disc,数码影音光碟;digital versatile disc,数码多功能光碟)、VTR (video tape recorder,磁带录像机)、VCR (video cassette recorder,盒式磁带录像机)、家庭录像 (family video)、毫微技术 (trinitron)。